encourage energy literacy
Nghĩa thường dùng
“Schools should encourage energy literacy among students.”Các trường học nên khuyến khích hiểu biết về năng lượng cho học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools should encourage energy literacy among students.”Các trường học nên khuyến khích hiểu biết về năng lượng cho học sinh.
Đang tải...