Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage energy literacy

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛnərdʒi ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hiểu biết về năng lượng cụm từ

“Schools should encourage energy literacy among students.”Các trường học nên khuyến khích hiểu biết về năng lượng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...