Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage entrepreneurship

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌɛntrəprəˈnɜrʃɪp/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cá nhân khởi nghiệp và điều hành doanh nghiệp cụm từ

“Programs can encourage entrepreneurship among youth.”Các chương trình có thể khuyến khích tinh thần khởi nghiệp trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...