encourage entrepreneurship
Nghĩa thường dùng
“Programs can encourage entrepreneurship among youth.”Các chương trình có thể khuyến khích tinh thần khởi nghiệp trong giới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs can encourage entrepreneurship among youth.”Các chương trình có thể khuyến khích tinh thần khởi nghiệp trong giới trẻ.
Đang tải...