encourage environmental education
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích việc học về môi trường.
cụm từ
“Schools should encourage environmental education for students.”Các trường học nên khuyến khích giáo dục môi trường cho học sinh.