Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage environmental education

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học về môi trường. cụm từ

“Schools should encourage environmental education for students.”Các trường học nên khuyến khích giáo dục môi trường cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...