encourage equal participation
Nghĩa thường dùng
“We must encourage equal participation in decision-making processes.”Chúng ta phải khuyến khích sự tham gia bình đẳng trong các quy trình ra quyết định.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must encourage equal participation in decision-making processes.”Chúng ta phải khuyến khích sự tham gia bình đẳng trong các quy trình ra quyết định.
Đang tải...