Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage equal participation

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈiːkwəl pɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia bình đẳng cụm từ

“We must encourage equal participation in decision-making processes.”Chúng ta phải khuyến khích sự tham gia bình đẳng trong các quy trình ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...