Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage equal representation

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự đại diện công bằng của tất cả các nhóm cụm từ

“Organizations should encourage equal representation in leadership.”Các tổ chức nên khuyến khích sự đại diện công bằng trong lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...