Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage equitable access

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛkwɪtəbl ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích cơ hội công bằng cho mọi người tiếp cận tài nguyên. cụm từ

“We must encourage equitable access to education for all children.”Chúng ta phải khuyến khích việc tiếp cận công bằng với giáo dục cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...