Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage equitable treatment

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛkwɪtəbəl ˈtritmənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự đối xử công bằng và công lý cho tất cả cụm từ

“We should encourage equitable treatment in all sectors.”Chúng ta nên khuyến khích sự đối xử công bằng trong tất cả các lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...