Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage ethical consumption

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc mua sắm hàng hóa có trách nhiệm đạo đức cụm từ

“Campaigns encourage ethical consumption among young people.”Các chiến dịch khuyến khích tiêu dùng đạo đức trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...