Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage ethical practices

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thực hành đạo đức cụm từ

“Companies should encourage ethical practices in their operations.”Các công ty nên khuyến khích thực hành đạo đức trong hoạt động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...