Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage ethical spending

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈspɛndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích chi tiêu hỗ trợ các thực hành đạo đức. cụm từ

“Campaigns aim to encourage ethical spending through awareness.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích chi tiêu có đạo đức thông qua nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...