encourage exercise
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛksərsaɪz/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích mọi người hoạt động thể chất.
cụm từ
“Schools should encourage exercise among students.”Các trường học nên khuyến khích học sinh tập thể dục.