Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage fair trade

/ɪnˈkɜːrɪdʒ fɛr treɪd/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các thực hành thương mại công bằng cho tất cả các bên. cụm từ

“Organizations work to encourage fair trade practices globally.”Các tổ chức làm việc để khuyến khích thực hành thương mại công bằng trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...