encourage faith
/ɪnˈkɜːrɪdʒ feɪθ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự tự tin vào niềm tin hoặc thực hành
cụm từ
“Leaders often encourage faith in challenging times.”Các nhà lãnh đạo thường khuyến khích niềm tin trong những thời điểm khó khăn.