Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage faith

/ɪnˈkɜːrɪdʒ feɪθ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tự tin vào niềm tin hoặc thực hành cụm từ

“Leaders often encourage faith in challenging times.”Các nhà lãnh đạo thường khuyến khích niềm tin trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...