encourage family involvement
Nghĩa thường dùng
“We encourage family involvement in community activities.”Chúng tôi khuyến khích sự tham gia của gia đình trong các hoạt động cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We encourage family involvement in community activities.”Chúng tôi khuyến khích sự tham gia của gia đình trong các hoạt động cộng đồng.
Đang tải...