Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage family involvement

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈfæmili ɪnˈvɒlvmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia của gia đình cụm từ

“We encourage family involvement in community activities.”Chúng tôi khuyến khích sự tham gia của gia đình trong các hoạt động cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...