Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage green technology

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɡriːn tɛkˈnɑːlədʒi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích công nghệ xanh cụm từ

“Governments should encourage green technology to reduce pollution.”Các chính phủ nên khuyến khích công nghệ xanh để giảm ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...