Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage growth

/ɪnˈkərɪdʒ ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự phát triển hoặc cải thiện cụm từ

“Parents should encourage growth in their children's interests.”Phụ huynh nên khuyến khích sự phát triển trong sở thích của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...