Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage healthy aging

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lão hóa lành mạnh. cụm từ

“Programs encourage healthy aging for seniors.”Các chương trình khuyến khích lão hóa lành mạnh cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...