Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage healthy coping mechanisms

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈhɛlθi ˈkoʊpɪŋ ˈmɛkənɪzəmz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cơ chế đối phó lành mạnh cụm từ

“Counselors encourage healthy coping mechanisms for students.”Các nhà tư vấn khuyến khích các cơ chế đối phó lành mạnh cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...