encourage healthy eating
Nghĩa thường dùng
“Nutritionists work to encourage healthy eating among families.”Các chuyên gia dinh dưỡng làm việc để khuyến khích ăn uống lành mạnh trong các gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Nutritionists work to encourage healthy eating among families.”Các chuyên gia dinh dưỡng làm việc để khuyến khích ăn uống lành mạnh trong các gia đình.
Đang tải...