encourage healthy snacking
Nghĩa thường dùng
“Schools should encourage healthy snacking among students.”Các trường học nên khuyến khích học sinh ăn vặt lành mạnh.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools should encourage healthy snacking among students.”Các trường học nên khuyến khích học sinh ăn vặt lành mạnh.
Đang tải...