Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage honesty

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɒnəsti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích giao tiếp trung thực giữa các thành viên cụm từ

“Encouraging honesty helps build trust within the family.”Khuyến khích sự trung thực giúp xây dựng lòng tin trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...