Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage housing development

Nghĩa thường dùng

khuyến khích phát triển nhà ở cụm từ

“Policies should encourage housing development in urban areas.”Các chính sách nên khuyến khích phát triển nhà ở tại các khu đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...