encourage housing investment
Nghĩa thường dùng
“The government aims to encourage housing investment to boost the economy.”Chính phủ nhằm khuyến khích đầu tư vào nhà ở để thúc đẩy nền kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government aims to encourage housing investment to boost the economy.”Chính phủ nhằm khuyến khích đầu tư vào nhà ở để thúc đẩy nền kinh tế.
Đang tải...