Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage hydration

/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ haɪˈdreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích uống nước cụm từ

“Teachers encourage hydration during school hours.”Giáo viên khuyến khích uống nước trong giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...