encourage hydration
Nghĩa thường dùng
“Teachers encourage hydration during school hours.”Giáo viên khuyến khích uống nước trong giờ học.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Teachers encourage hydration during school hours.”Giáo viên khuyến khích uống nước trong giờ học.
Đang tải...