Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage independence

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɪnˈdɛpəndəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự độc lập cụm từ

“Parents should encourage independence in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích sự độc lập ở con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...