Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage independent learning

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˌɪndɪˈpɛndənt ˈlɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học tập tự định hướng cụm từ

“Teachers should encourage independent learning among students.”Giáo viên nên khuyến khích việc học tập độc lập ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...