Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage individuality

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự độc đáo cá nhân ở các thành viên trong gia đình cụm từ

“Families should encourage individuality in their children.”Các gia đình nên khuyến khích sự độc đáo cá nhân ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...