Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage innovation

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đổi mới cụm từ

“Schools encourage innovation to improve learning.”Các trường học khuyến khích đổi mới để cải thiện việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...