Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage inquiry

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tìm hiểu. cụm từ

“Teachers should encourage inquiry about different religions.”Giáo viên nên khuyến khích sự tìm hiểu về các tôn giáo khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...