Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage intergenerational activities

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hoạt động liên thế hệ cụm từ

“Schools should encourage intergenerational activities for students and seniors.”Các trường nên khuyến khích các hoạt động liên thế hệ cho học sinh và người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...