Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage intergenerational exchange

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌɪntərˈdʒɛnəˈreɪʃənl ɪksˈʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc chia sẻ kiến thức giữa các thế hệ cụm từ

“Programs can encourage intergenerational exchange to build understanding.”Các chương trình có thể khuyến khích việc trao đổi giữa các thế hệ để xây dựng sự hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...