Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage intergenerational relationships

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mối quan hệ giữa các thế hệ cụm từ

“Programs encourage intergenerational relationships in the community.”Các chương trình khuyến khích mối quan hệ giữa các thế hệ trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...