Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage involvement

/ɪnˈkɜrɪdʒ ɪnˈvɑlvmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia tích cực trong các vấn đề gia đình cụm từ

“Schools should encourage involvement from parents.”Các trường học nên khuyến khích sự tham gia từ phụ huynh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...