Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage kindness

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkaɪndnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tốt bụng và quan tâm đến người khác cụm từ

“Families should encourage kindness among members.”Các gia đình nên khuyến khích sự tốt bụng giữa các thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...