Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage language practice

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈlæŋɡwɪdʒ ˈpræktɪs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc sử dụng ngôn ngữ thường xuyên cụm từ

“Teachers encourage language practice in the classroom.”Giáo viên khuyến khích việc thực hành ngôn ngữ trong lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...