Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage leadership

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈliːdərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lãnh đạo cụm từ

“We need to encourage leadership among young people.”Chúng ta cần khuyến khích lãnh đạo trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...