encourage leadership
Nghĩa thường dùng
“We need to encourage leadership among young people.”Chúng ta cần khuyến khích lãnh đạo trong giới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to encourage leadership among young people.”Chúng ta cần khuyến khích lãnh đạo trong giới trẻ.
Đang tải...