Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage learning

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈlɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ giáo dục và tiếp thu kiến thức cụm từ

“Parents should encourage learning in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích việc học tập ở con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...