Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage literary exploration

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈlɪtərari ˌɛksplɔˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc khám phá văn học cụm từ

“Teachers encourage literary exploration through diverse readings.”Giáo viên khuyến khích việc khám phá văn học thông qua các bài đọc đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...