Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage local involvement

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈloʊkəl ɪnˈvɑlvmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia của cộng đồng cụm từ

“Programs aim to encourage local involvement in tourism.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự tham gia của cộng đồng vào du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...