Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage mental health awareness

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈmɛntl hɛlθ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhận thức về sức khỏe tâm thần cụm từ

“We should encourage mental health awareness in schools.”Chúng ta nên khuyến khích nhận thức về sức khỏe tâm thần trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...