Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage mental resilience

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích khả năng đối phó với căng thẳng. cụm từ

“Programs in schools can encourage mental resilience among students.”Các chương trình ở trường có thể khuyến khích khả năng đối phó với căng thẳng trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...