Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage mental wellness

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈmɛntl ˈwɛlnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sức khỏe tâm lý tích cực cụm từ

“Workplaces should encourage mental wellness among employees.”Các nơi làm việc nên khuyến khích sức khỏe tâm lý cho nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...