Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage mindful eating

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈmaɪndfəl ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhận thức về việc ăn uống của chúng ta cụm từ

“Mindful eating can help you appreciate your food more.”Ăn uống có ý thức có thể giúp bạn trân trọng thức ăn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...