Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage musical collaboration

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmjuzɪkəl kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hợp tác âm nhạc cụm từ

“They encourage musical collaboration among different artists.”Họ khuyến khích sự hợp tác âm nhạc giữa các nghệ sĩ khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...