encourage ocean awareness
Nghĩa thường dùng
“Schools should encourage ocean awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích nhận thức về đại dương trong học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools should encourage ocean awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích nhận thức về đại dương trong học sinh.
Đang tải...