Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage open communication

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈoʊpən kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc trò chuyện trung thực và rõ ràng cụm từ

“Encouraging open communication can prevent misunderstandings.”Khuyến khích giao tiếp mở có thể ngăn ngừa hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...