Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage open conversation

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cuộc trò chuyện cởi mở cụm từ

“Encouraging open conversation about mental health can reduce stigma.”Khuyến khích cuộc trò chuyện cởi mở về sức khỏe tâm thần có thể giảm kỳ thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...