Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage open dialogue

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈoʊpən ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đối thoại cởi mở cụm từ

“Families should encourage open dialogue about feelings and issues.”Các gia đình nên khuyến khích đối thoại cởi mở về cảm xúc và vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...