encourage open dialogue
Nghĩa thường dùng
“Families should encourage open dialogue about feelings and issues.”Các gia đình nên khuyến khích đối thoại cởi mở về cảm xúc và vấn đề.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families should encourage open dialogue about feelings and issues.”Các gia đình nên khuyến khích đối thoại cởi mở về cảm xúc và vấn đề.
Đang tải...