Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage participation

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia cụm từ

“Teachers encourage participation in class discussions.”Giáo viên khuyến khích sự tham gia vào các cuộc thảo luận trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...