Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage physical activity

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tập thể dục và vận động cụm từ

“Schools should encourage physical activity during recess.”Các trường học nên khuyến khích hoạt động thể chất trong giờ ra chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...